Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dân tộc" (1)
dân tộc

Tiếng Anh
Danh từethnic group
Từ liên quan "dân tộc" (2)
dân tộc thiểu số

Tiếng Anh
Danh từminority race
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
There are 53 ethnic minorities in Vietnam.
ủy ban dân tộc và miền núi

Tiếng Anh
Danh từ
Cụm từ "dân tộc" (5)
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
There are 53 ethnic minorities in Vietnam.
Giữ gìn bản sắc dân tộc.
Preserve national identity.
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
The Congress affirmed its continued steadfastness to the goal of national independence.
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự cường dân tộc.
We must promote the spirit of national self-strengthening.
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc ngày càng bền chặt.
The friendship between the two nations is growing stronger.
